giả định

Học thuật
Thân thiện
giả định

Trong bài toán này, chúng ta giả định rằng vận tốc là không đổi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Coi một điều đó thật hoặc đúng trong một tình huống cụ thể, thường để suy luận hoặc phân tích, mặc dù có thể chưa được chứng minh. Hành động này tạo ra một nền tảng tạm thời cho lập luận.
  2. Danh từ:

    • Điều được coi thật hoặc đúng một cách tạm thời để làm cơ sở cho việc suy luận, thảo luận hoặc tính toán. Đây thường một tiền đề hoặc điều kiện được đặt ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chúng ta hãy giả định rằng mọi người đều đồng ý, vậy thì bước tiếp theo ?
    • Để giải bài toán này, trước tiên cần giả định giá trị của X một hằng số.
    • Không nên giả định người khác đang nghĩ nên hỏi trực tiếp.
  • Danh từ:

    • Mọi kết luận của nghiên cứu này đều dựa trên một giả định ban đầu.
    • Nếu giả định của anh sai, thì toàn bộ lý thuyết sẽ sụp đổ.
    • Trong cuộc thảo luận, chúng ta cần làm các giả định đằng sau mỗi ý kiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giả định khoa học": Một giả định được sử dụng làm điểm xuất phát cho một thí nghiệm hoặc lý thuyết khoa học.

    • Thuyết Big Bang bắt đầu từ một số giả định khoa học cơ bản về vũ trụ thuở sơ khai.
  • "Giả định ngầm định": Điều được mặc nhiên công nhận đúng không được nói ra trực tiếp.

    • Lập luận của anh ấy nhiều giả định ngầm định về đạo đức cần được xem xét.
Biến thể từ liên quan
  • Giả thiết (danh từ): Điều được đặt ra để làm căn cứ tạm thời cho việc nghiên cứu, thường tính chất khoa học cần được kiểm chứng. (Từ này gần nghĩa với "giả định" nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, khoa học chặt chẽ hơn).
  • Giả sử (động từ): Từ dùng để bắt đầu một tình huống tưởng tượng hoặc một phép thử trong lập luận, mang tính chất "nếu như".
    • Giả sử trời mưa, chúng ta sẽ làm thế nào?
  • Phỏng đoán (động từ/danh từ): Đưa ra ý kiến dựa trên những dấu hiệu sẵn, chưa chắc chắn bằng "giả định".
Từ đồng nghĩa
  • Coi như (động từ): cách dùng tương tự trong nhiều ngữ cảnh đời thường.
  • Cho rằng (động từ): Thể hiện việc tạm thời chấp nhận một ý kiến nào đó.
  • Tiền đề (danh từ): Điều kiện hoặc ý kiến được coi đúng để từ đó rút ra kết luận.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Dựa trên giả định: Sử dụng một điều chưa được chứng minh làm nền tảng.
    • Kế hoạch này dựa trên giả định rằng kinh tế sẽ tiếp tục tăng trưởng, điều này rất mạo hiểm.
  • Đánh đổ giả định: Chứng minh rằng một giả định sai.
    • Bằng chứng mới đã đánh đổ giả định lâu nay về nguồn gốc của cổ vật.
giả định

Trong bài toán này, chúng ta giả định rằng vận tốc là không đổi.

  1. đgt (H. giả: không thực; định: quyết định) Coi như thực: Giả định nhiệt độ không đổi.
  2. dt Sự coi như thực: Trên cơ sở một như thế thì kết quả thế nào?.