giả định

  1. đgt (H. giả: không thực; định: quyết định) Coi như thực: Giả định nhiệt độ không đổi.
  2. dt Sự coi như thực: Trên cơ sở một như thế thì kết quả thế nào?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giả định
Trong bài toán này, chúng ta giả định rằng vận tốc là không đổi.